Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gặm, cắn" (1)
gặm, cắn
Tiếng Anh
Động từgnaw, nibble
Con chuột gặm nát sợi dây điện.
The mouse gnawed through the electric wire.
Từ liên quan "gặm, cắn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gặm, cắn" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
